Từ vựng JLPT N3
xuất khẩu
Trái nghĩa 輸入. Chữ 輸 (bộ xa) dễ nhầm với 諭, 論 (bộ ngôn) khi làm câu viết chữ Hán. Dạng động từ: 〜を輸出する.
輸入、出品
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →