Từ vựng JLPT N3
ào ào (mưa lớn)
Từ tượng thanh cho mưa lớn hoặc nước chảy mạnh: 雨がざあざあ降る. Không dùng cho cảm giác cơ thể như ずきずき (nhức) hay どきどき (hồi hộp).
ずきずき、どきどき、しとしと
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →