Từ vựng JLPT N3
nguyên liệu
Nguyên liệu để nấu ăn hoặc chế tạo: ケーキの材料. Cũng có nghĩa 'cơ sở để phán đoán' (判断の材料). Nhiễu: 資源 (tài nguyên), 部品 (linh kiện), 原因 (nguyên nhân).
資源、部品、原因
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →