Từ vựng JLPT N3
khoảng; trước sau
Sau số lượng chỉ “khoảng chừng”: 1000個前後 (hơn kém chút ít). Cũng nghĩa “trước và sau”. Không nhầm với 順番 (thứ tự).
上下、多少、順番
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →