Từ vựng JLPT N4
đối phương; đối thủ
Người cùng làm hoặc đối mặt với mình: 試合の相手, 話し相手, 相手の気持ち. Cách đọc đặc biệt あいて; bẫy là そうて, あいしゅ.
JLPT N4 · tháng 7/2014 · Mondai 1 · câu 4 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 12/2012 · Mondai 3 · câu 17 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →