Từ vựng JLPT N4
thất vọng, chán nản
Mất hy vọng vì kết quả không như mong đợi: がっかりする. Gần nghĩa 残念だと思った. Khác うっかり (sơ ý), どきどき (hồi hộp), はらはら (thấp thỏm).
JLPT N4 · tháng 7/2021 · Mondai 5 · câu 21 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2019 · Mondai 5 · câu 22 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 12/2016 · Mondai 4 · câu 27 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →