Từ vựng JLPT N4
xem (tôn kính)
Tôn kính ngữ của 見る, dùng cho hành động của người trên: 先生がご覧になる. Nói về mình thì dùng 拝見する. Dễ lẫn với お目にかかる (gặp, khiêm nhường) và お見えになる (đến, tôn kính).
JLPT N4 · tháng 12/2021 · Mondai 7 · câu 40 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 12/2012 · Mondai 1 · câu 8 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2023 · Mondai 5 · câu 33 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →