Từ vựng JLPT N4
kinh nghiệm, trải nghiệm
Hay đi với をする/を積む: いろいろな経験をする. Chú ý trường âm け・い và cách đọc けいけん (không phải けいげん). Đừng nhầm với 思い出 (kỷ niệm) trong bài điền từ.
思い出、お土産、興味
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →