Từ vựng JLPT N4
làm (kính ngữ của する)
Tôn kính ngữ của する, chia thành なさいます (không phải なさります). Chủ ngữ là người trên: 何になさいますか (anh/chị chọn gì ạ). Khác いたす (khiêm nhường của する).
JLPT N4 · tháng 7/2024 · Mondai 1 · câu 13 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 12/2023 · Mondai 7 · câu 37 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2018 · Mondai 1 · câu 7 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →