Từ vựng JLPT N4
lúc nãy, vừa nãy
Chỉ thời điểm cách đây chưa lâu (số phút đến vài giờ), nghĩa là 少し前に. Khác ずっと前に (từ lâu rồi), すぐに (ngay lập tức) và やっと (cuối cùng).
JLPT N4 · tháng 12/2024 · Mondai 1 · câu 4 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2014 · Mondai 4 · câu 26 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 12/2011 · Mondai 4 · câu 30 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →