Từ vựng JLPT N4
làm ồn, náo loạn
Làm ồn ào, huyên náo hoặc hoảng hốt: 教室で騒ぐ/大騒ぎ. Khác しゃべる (nói chuyện), 遊ぶ (chơi).
JLPT N4 · tháng 12/2022 · Mondai 3 · câu 17 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2018 · Mondai 4 · câu 27 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2013 · Mondai 4 · câu 30 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →