Từ vựng JLPT N4
thỉnh thoảng, hiếm khi
Tần suất thấp, không đều: たまに映画を見る. Khác 偶然 (tình cờ) và おたがいに (lẫn nhau), ついでに (nhân tiện).
JLPT N4 · tháng 7/2024 · Mondai 4 · câu 29 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 12/2023 · Mondai 3 · câu 21 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 12/2022 · Mondai 3 · câu 16 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →