Từ vựng JLPT N4
kiểm tra lại; xác nhận
Làm cho chắc chắn bằng cách xem lại hoặc hỏi lại (間違いがないか確かめる). Đề đồng nghĩa: チェックする. Nhiễu: コピー, メモ, メール, 繰り返す, 気にする, 見つめる.
JLPT N4 · tháng 12/2016 · Mondai 3 · câu 22 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2013 · Mondai 4 · câu 28 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →