Từ vựng JLPT N4
tin đồn
Chuyện người ta đồn, chưa chắc là thật: 「〜という噂を聞いた」, 噂になる. Đề thường viết kana うわさ. Nhiễu: 文句 (phàn nàn), 宣伝 (quảng cáo), うそ (nói dối), 冗談 (đùa).
JLPT N4 · tháng 12/2016 · Mondai 3 · câu 19 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2013 · Mondai 3 · câu 20 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →