Từ vựng JLPT N5
chuẩn bị
Chuẩn bị trước cho việc gì: 旅行の準備. Khác 用意 (sắm sẵn đồ cụ thể như hành lý) và 注意 (chú ý, nhắc nhở); “đón” người ở sân bay là むかえに行く.
JLPT N5 · tháng 12/2024 · Mondai 5 · câu 21 · Làm đề này →
JLPT N5 · tháng 7/2024 · Mondai 2 · câu 20 · Làm đề này →
JLPT N5 · tháng 12/2022 · Mondai 3 · câu 23 · Làm đề này →
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →