Từ vựng JLPT N5
đã, rồi; nữa
Với câu khẳng định/nghi vấn quá khứ: もう食べました (đã ăn rồi). Đi với lượng từ nghĩa “thêm nữa” (もう一つ), khác まだ (chưa/còn).
まだ、すぐに、あまり
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →