Từ vựng JLPT N5
thức dậy; xảy ra
Hay ra ở dạng 寝坊した ≒ 起きるのが遅くなった. Cũng dùng cho sự việc xảy ra (事故が起きる). Đối nghĩa với 寝る.
JLPT N5 · tháng 7/2017 · Mondai 4 · câu 28 · Làm đề này →
JLPT N5 · tháng 7/2013 · Mondai 2 · câu 11 · Làm đề này →
JLPT N5 · tháng 7/2012 · Mondai 3 · câu 21 · Làm đề này →
Thử sức với đề N5 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N5 miễn phí →