Từ một sự thật hoặc dấu hiệu mà suy đoán, đánh giá; vế sau là phán đoán của người nói (〜だろう/〜らしい). Gần với 〜からすると và 〜ことから.
例句
毎年、合格者の80パーセントが実務経験者ということからすると、未経験者の私がこの試験に合格するのは簡単ではないだろう。Xét việc mỗi năm 80% người đỗ là người có kinh nghiệm, thì tôi chưa có kinh nghiệm khó mà đỗ kỳ thi này.
足跡が小さいことからすると、犯人は子どもかもしれない。Xét việc dấu chân nhỏ, có thể thủ phạm là một đứa trẻ.