So sánh với chuẩn, vế sau nêu kết quả khác. Gần với 〜と比べて nhưng 〜に比べると đi với điều kiện/nhận định chung.
例句
大手の商社に比べると規模は大きくないが、やる気があれば新人でも大きな仕事を任せてもらえる。So với các công ty thương mại lớn thì quy mô không lớn, nhưng nếu có chí thì người mới cũng được giao việc lớn.
去年に比べると、今年は雨が多い。So với năm ngoái thì năm nay mưa nhiều hơn.