JLPT N2语法
trước khi, trước lúc
Làm việc chuẩn bị trước một sự kiện lớn, trang trọng (開会に先立って, 事業に先立って). Vế sau là việc chuẩn bị; không dùng cho việc thường nhật. Cũng nói 〜に先立ち. Gần 〜にあたって, 〜に際して.
JLPT N2 · 12/2022 · Mondai 8 · 第47题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2010 · Mondai 7 · 第33题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →