JLPT N2语法
phòng khi; chuẩn bị cho
Chuẩn bị trước cho sự việc sắp tới (地震/試験/急な雨に備えて). Khác に反して (trái với), に加えて (thêm vào), に応じて (tùy theo).
JLPT N2 · 12/2019 · Mondai 7 · 第34题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。