Truyền đạt thông tin nghe được kèm sắc thái giải thích (〜のだ+そうだ). Trong bài đọc dùng để dẫn thông tin lấy từ nguồn khác. Không dùng cho phỏng đoán cá nhân.
例句
ロボットとの触れ合いによって、精神的安定などの効果が得られるのだそうです。Nghe nói tiếp xúc với robot có thể đạt hiệu quả như ổn định tinh thần.
このお寺は、千年前に建てられたのだそうだ。Nghe nói ngôi chùa này được xây từ một nghìn năm trước.