Bổ sung thêm thứ khác ngoài điều đã nêu (乗り鉄のほか、撮り鉄など). Cũng nói 〜のほか(に). Với phủ định 〜のほかない/〜ほかない lại mang nghĩa “chỉ còn cách”. Gần 〜に加えて, khác 〜のうえ.
例句
乗り鉄のほか、写真を撮るのが好きな撮り鉄などもいる。Ngoài dân thích đi tàu, còn có những người thích chụp ảnh tàu.
英語のほかに、中国語も話せる。Ngoài tiếng Anh, tôi còn nói được tiếng Trung.