JLPT N2语法
bị bắt phải (làm)
Thể sai khiến bị động: bị ép làm việc không muốn, cảm giác bị cưỡng ép. Dễ nhầm với させる (bắt người khác làm) và られる (bị động thường); thường đi cùng 〜あげく, 〜そうになる ở dạng させられた/させられそうになる.
JLPT N2 · 7/2018 · Mondai 7 · 第43题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 8 · 第45题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 7 · 第44题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →