JLPT N2语法
định làm, cố làm
Sắp làm hoặc cố gắng làm nhưng chưa chắc thành (乗ろうとしたが満員だった). Khác 〜たがる (muốn, ngôi thứ ba) và 〜たところだ (vừa mới làm xong).
JLPT N2 · 7/2014 · Mondai 7 · 第37题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2021 · Mondai 7 · 第38题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2012 · Mondai 7 · 第41题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →