JLPT N3语法
trong khoảng thời gian
Trong khoảng thời gian trạng thái kéo dài, một việc khác xảy ra hoặc được làm xong (留守の間に, 東京にいる間に). Vế trước là trạng thái liên tục; khác 〜うちに, 〜前に (trước khi).
JLPT N3 · 12/2022 · Mondai 2 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2023 · Mondai 1 · 第7题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2021 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →