JLPT N3语法
ngoài … ra
Loại trừ: 「暑くて寝られないとき以外は」 (trừ khi nóng không ngủ được). Đi với vế phủ định thì nghĩa 「không … ngoài」. 〜以外にも là 「ngoài … còn」. Gần với 〜のほか.
JLPT N3 · 12/2017 · Mondai 2 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2016 · Mondai 2 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →