JLPT N3语法
có thể (làm)
Diễn tả khả năng hoặc điều kiện cho phép; trang trọng hơn thể khả năng. Trong đề, chú ý trường hợp mệnh đề lồng: 何を学ぶことができるのか (có thể học được gì). Phân biệt với ~ことになる/~ことにする.
JLPT N3 · 7/2016 · Mondai 1 · 第10题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2015 · Mondai 1 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →