Dùng để giải thích lý do, tình hình hay nhấn mạnh sự thật vừa nêu ở câu trước: 〜ていたのです. Trong đoạn văn, khác 〜そうだ (nghe nói), 〜はずだ (chắc chắn), 〜おかげだ (nhờ).
例句
東京の飲食店の前には、店に入るために待っているのです。Trước các quán ăn ở Tokyo, mọi người xếp hàng là để được vào quán.
友達がくれた傘は内側に美しい桜の絵がかいてあったのです。Chiếc ô bạn tặng bên trong có vẽ hoa anh đào rất đẹp.