JLPT N3语法
bị bắt làm, bị ép làm
Thể sai khiến bị động: mình phải làm điều mình không muốn vì người khác bắt. Phân biệt 〜させる (bắt người khác làm), 〜られる (bị động thường), và 〜てもらう/〜てくれる (người khác làm cho mình).
JLPT N3 · 7/2014 · Mondai 1 · 第11题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 1 · 第9题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2020 · Mondai 1 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →