JLPT N3语法
không muốn (ngôi thứ ba)
Phủ định của 〜たがる, diễn tả người khác (con, em, bạn…) không muốn làm gì, quan sát từ bên ngoài. Ngôi thứ nhất dùng 〜たくない, đừng nhầm với 〜(よ)うとしない (không chịu làm).
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →