JLPT N3语法
đã từng
Nói về kinh nghiệm trong quá khứ (có thể xa xưa): 会ったことがある. Phủ định là 〜たことがない. Khác 〜ているところだ (đang làm) và 〜ことがある (thỉnh thoảng).
JLPT N3 · 12/2019 · Mondai 1 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 1 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2015 · Mondai 1 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →