JLPT N3语法
làm sẵn, làm trước
Làm việc chuẩn bị trước cho lần sau, hoặc để nguyên một trạng thái. Trong hội thoại, 〜ておくよ có nghĩa “để tôi làm trước cho”, còn 〜ておいてくれない? là nhờ người khác làm sẵn.
JLPT N3 · 12/2016 · Mondai 1 · 第11题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2016 · Mondai 1 · 第13题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →