JLPT N3语法
cố gắng luôn (làm), có thói quen
Diễn tả nỗ lực duy trì đều đặn một thói quen (cố gắng ngày nào cũng). Khác 〜ことにしている (đã quyết định làm thành quy tắc) và 〜ようにする (cố gắng từ bây giờ).
JLPT N3 · 12/2024 · Mondai 2 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2020 · Mondai 1 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →