JLPT N4语法
có vẻ; nghe nói
Hai nghĩa khác cách nối: 寒そう (có vẻ lạnh, đoán theo vẻ ngoài) và 寒いそうだ (nghe nói lạnh, truyền đạt thông tin). Ngoại lệ: いい→よさそう, ない→なさそう.
JLPT N4 · 12/2024 · Mondai 1 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2023 · Mondai 2 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2017 · Mondai 2 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →