JLPT N5语法
(lịch sự: hiện tại, tương lai, thói quen)
Thể lịch sự của động từ, dùng cho hiện tại/thói quen/tương lai; phủ định ません, quá khứ ました. Cần chọn thì đúng theo trạng từ (毎週 → さんぽします).
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。