JLPT N2词汇
thu hút, quảng bá; thể hiện
Làm cho người khác biết đến điểm mạnh hay ý kiến của mình: 自己アピール, 商品を消費者にアピールする. Vẫn là danh từ có する, không có nghĩa “kêu gọi” theo kiểu cầu xin hay khẩn cầu.
JLPT N2 · 7/2017 · Mondai 5 · 第19题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2020 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →