JLPT N2词汇
động tác, cử chỉ
Cử động của cơ thể để làm việc gì: 動作が速い/おそい, 基本動作. Đồng nghĩa với しぐさ khi nói về cử chỉ. Khác 気配 (dấu hiệu có người) và 状態 (trạng thái).
JLPT N2 · 12/2024 · Mondai 5 · 第25题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2020 · Mondai 4 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →