JLPT N2词汇
vẫy; lắc
Vẫy tay, lắc đầu: 手を振る, 首を横に振る; còn nghĩa “từ chối, giao việc”: 仕事を振る. Phân biệt với 握る (nắm) và 降る (rơi).
JLPT N2 · 7/2017 · Mondai 2 · 第2题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。