JLPT N2词汇
bằng nhau; công bằng
Bằng nhau về số lượng, kích thước (AとBは大きさが等しい) hoặc đối xử như nhau (等しく接する). Đừng nhầm với 優しい, 親しい, 厳しい khi chọn cách đọc.
JLPT N2 · 12/2022 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2019 · Mondai 2 · 第1题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2019 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →