JLPT N2词汇
dần dần
Thay đổi từng chút, từ từ: 徐々に慣れる/人口が徐々に減少する. Trong đề gần nghĩa, 徐々に = 次第に. Khác 順々に (lần lượt theo thứ tự) và 細々と (nhỏ lẻ).
JLPT N2 · 12/2024 · Mondai 5 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →