JLPT N2词汇
ngược lại, trái lại
Kết quả trái với dự đoán hoặc mong muốn (良かれと思ってしたのに、かえって悪くなる). Hay đi với tình huống tiêu cực; khác むしろ (thà là, nếu so thì …) và 仮に (giả sử).
JLPT N2 · 12/2015 · Mondai 7 · 第34题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2021 · Mondai 7 · 第33题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2012 · Mondai 7 · 第35题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →