JLPT N2词汇
lệch, thiên về một phía
Nghiêng, mất cân bằng về một phía: 栄養が偏る/意見が偏る. Khác 傾く (nghiêng về vật lý), 省く (lược bỏ), 外す (tháo).
JLPT N2 · 12/2012 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。