JLPT N2词汇
khiếu nại, phàn nàn
Nói ra bất mãn về điều làm phiền mình, gửi đến người chịu trách nhiệm (苦情を言う/寄せる). Khác 悪口 (nói xấu), 反論 (phản bác), 皮肉 (mỉa mai).
JLPT N2 · 12/2022 · Mondai 4 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2017 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2012 · Mondai 4 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →