JLPT N2词汇
vượt qua; rõ ràng
Vượt qua một điều kiện, tiêu chuẩn hay thử thách (課題をクリアする), hoặc “rõ ràng, trong” (クリアな音/画面). Danh từ 課題・条件・基準 hay đi với クリアする; khác スムーズ (trơn tru).
JLPT N2 · 7/2022 · Mondai 4 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2014 · Mondai 4 · 第21题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2013 · Mondai 4 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →