JLPT N2词汇
hối hận, nuối tiếc
Tiếc nuối về điều đã xảy ra, không thể làm lại (失敗を悔やむ). Còn nghĩa chia buồn (お悔やみ). Đồng âm gần với 恨む (oán), 憎む (ghét), 悩む (phiền não).
JLPT N2 · 7/2017 · Mondai 5 · 第20题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2019 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →