JLPT N2词汇
hiếm có
Rất ít khi xảy ra hoặc rất ít người/vật như vậy (稀な例, 稀に見る). Tính từ đuôi な; nghĩa gần với ほとんどない, あまりいない, đối nghĩa với よくある.
JLPT N2 · 12/2022 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2020 · Mondai 5 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2017 · Mondai 5 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →