JLPT N2词汇
lịch trình, chương trình theo ngày
Kế hoạch các ngày thực hiện công việc, chuyến đi, hội nghị: 日程を調整する/組む/変更する. Khi đọc chữ, nhớ là にってい (không phải にちてい).
JLPT N2 · 7/2014 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →