JLPT N2词汇
suy yếu, giảm sút
Sức khỏe, trí nhớ, thể lực, thế lực yếu đi theo thời gian (記憶力が衰える, 筋肉が衰える). Khác 傷む (hỏng, đau), 枯れる (héo), 潰れる (sập, nát).
JLPT N2 · 12/2024 · Mondai 4 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2019 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2010 · Mondai 4 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →