JLPT N2词汇
chẳng bao lâu nữa; rồi sẽ
Chỉ một thời điểm không xác định trong tương lai gần, thường ở câu có ~だろう/~よ (“rồi sẽ …”). Khác 今にも (sắp ngay bây giờ) và ようやく (cuối cùng đã).
JLPT N2 · 7/2022 · Mondai 7 · 第32题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2016 · Mondai 7 · 第36题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2023 · Mondai 7 · 第33题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →